<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>Phương thức setAttributeNode() class trong JavaScript</title>
<style>
.divclass{color:red}
</style>
</head>
<body>
<h1>Phương thức setAttributeNode() class trong JavaScript</h1>
<p>Phương thức setAttributeNode() trong JavaScript dùng để gắn một đối tượng attr chứa thuộc tính và giá trị của thuộc tính vào phần tử HTML, ở ví dụ này mình gắn thuộc tính class vào phần tử HTML:</p>
<div id="divid">Đổi màu sau khi click</div>
<p>Click vào nút THÊM CLASS để thêm thuộc tính class</p>
<button onclick="themClass()">THÊM CLASS</button>
<script>
function themClass() {
// Tạo dối tượng attr đại diện cho thuộc tính class
const attr = document.createAttribute("class");
// Tạo giá trị cho thuộc tính class
attr.value = "divclass";
// Gắn thuộc tính class vào phần tử id divid
document.getElementById("divid").setAttributeNode(attr);
}
</script>
</body>
</html>
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>Phương thức setAttributeNode() class trong JavaScript</title>
<style>
.divclass{color:red}
</style>
</head>
<body>
<h1>Phương thức setAttributeNode() class trong JavaScript</h1>
<p>Phương thức setAttributeNode() trong JavaScript dùng để gắn một đối tượng attr chứa thuộc tính và giá trị của thuộc tính vào phần tử HTML, ở ví dụ này mình gắn thuộc tính class vào phần tử HTML:</p>
<div id="divid">Đổi màu sau khi click</div>
<p>Click vào nút THÊM CLASS để thêm thuộc tính class</p>
<button onclick="themClass()">THÊM CLASS</button>
<script>
function themClass() {
// Tạo dối tượng attr đại diện cho thuộc tính class
const attr = document.createAttribute("class");
// Tạo giá trị cho thuộc tính class
attr.value = "divclass";
// Gắn thuộc tính class vào phần tử id divid
document.getElementById("divid").setAttributeNode(attr);
}
</script>
</body>
</html>